đêm ngày

Học thuật
Thân thiện
đêm ngày

Anh ấy làm việc đêm ngày để hoàn thành dự án.

Định nghĩa
  1. Phó từ (khẩu ngữ):
    • Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng nghỉ: Từ này diễn tả một hành động, trạng thái diễn ra một cách liên tục, xuyên suốt cả ngày lẫn đêm, không sự gián đoạn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy lo lắng đêm ngày cho sức khỏe của mẹ. (Hành động lo lắng diễn ra liên tục, không kể ngày đêm.)
    • Các vận động viên đêm ngày luyện tập để chuẩn bị cho giải đấu. (Hoạt động luyện tập được thực hiện không ngừng nghỉ.)
    • Những người lính canh gác đêm ngày để bảo vệ biên giới. (Công việc canh gác được duy trì xuyên suốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự chuyên tâm, cần mẫn: Thường dùng để ca ngợi hoặc nhấn mạnh sự nỗ lực không mệt mỏi của một người.
    • Người thợ gốm đêm ngày miệt mài bên bàn xoay để cho ra đời những tác phẩm tinh xảo.
  • Dùng để nhấn mạnh sự dài lâu của nỗi nhớ, sự chờ đợi: Thường đi với các động từ chỉ cảm xúc.
    • ấy đêm ngày mong ngóng tin tức của người thân nơi phương xa.
Biến thể từ gần giống
  • Ngày đêm: Có nghĩa cách dùng tương tự "đêm ngày", một biến thể phổ biến.
    • Máy móc trong nhà máy chạy ngày đêm không nghỉ.
  • Suốt ngày đêm: Cụm từ nhấn mạnh hơn về tính liên tục xuyên suốt.
    • Cơn mưa rơi suốt ngày đêm.
  • Quên ngày quên đêm: Thành ngữ diễn tả sự say mê, tập trung cao độ đến mức không để ý thời gian.
    • Anh ấy quên ngày quên đêm nghiên cứu tài liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Liên tục: Diễn ra không dừng lại, không đứt quãng.
  • Không ngừng nghỉ: Không sự nghỉ ngơi, dừng lại.
  • Xuyên suốt: Diễn ra trong toàn bộ khoảng thời gian, từ đầu đến cuối.
Các cụm từ liên quan
  • Thức đêm thức ngày: Nhấn mạnh việc thức để làm việc, không ngủ nghỉ.
    • Để kịp tiến độ, cả nhóm phải thức đêm thức ngày hoàn thành báo cáo.
  • Cặm cụi đêm ngày: Diễn tả sự chăm chỉ, làm việc một cách cần mẫn, tỉ mỉ trong thời gian dài.
    • cụ cặm cụi đêm ngày khâu từng đường kim mũi chỉ.
Thành ngữ liên quan
  • Đêm năm canh, ngày sáu khắc (thành ngữ cổ): Ý chỉ thời gian trôi qua một cách chậm chạp, thường dùng khi chờ đợi trong lo âu hoặc nhớ nhung.
    • Xa nhau, nàng sống trong cảnh đêm năm canh, ngày sáu khắc.
đêm ngày

Anh ấy làm việc đêm ngày để hoàn thành dự án.

  1. d. (kng.). Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng. Lo lắng đêm ngày. Đêm ngày luyện tập.